Từ mức tăng lên chạm mốc 1900 USD/ ounce, giá vàng khởi động tuần mới đầy kỳ vọng tiếp tục mục tiêu 2.000 USD/ ounce.
Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 31/5/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1903.8 – 1904.8 USD/ ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 6 trên sàn Comex New York tăng 8 USD lên 1.903,7 USD/ounce.

Giá vàng thế giới tăng trở lại lên trên mốc tâm lý 1.900 USD/ounce, khi Mỹ công bố lạm phát tháng 4 tăng lên mức 3,1%, cao hơn 0,2 điểm % so với dự báo.
Các nhà phân tích cho rằng, đồng USD suy yếu, lạm phát gia tăng, biến động của thị trường tiền điện tử và xu hướng tăng theo mùa là những lý do cho sự lạc quan về giá vàng.
Khảo sát về giá vàng tuần tới của Kitco với 14 chuyên gia trên phố Wall, thì có 8 người dự báo vàng sẽ tăng giá, chỉ 3 người cho rằng giá vàng giảm và có 3 dự báo giá vàng đi ngang.
Khảo sát trực tuyến với 1.236 người tham gia, 67% tin rằng giá vàng sẽ tăng, 17% cho rằng giá vàng giảm và 16% có quan điểm giá vàng sẽ ít thay đổi.
Chỉ trong vòng 2 tháng qua, giá vàng trên thị trường quốc tế đã tăng khoảng 200 USD/ounce, tương đương mức tăng khoảng 5,5 triệu đồng/lượng. Lạc quan với xu hướng giá vàng tuần tới, cả chuyên gia phân tích và nhà đầu tư đều dự đoán giá vàng sẽ tiếp tục tăng mạnh
Giá vàng trong nước:
Phiên cuối tuần giá vàng miếng trong nước được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 56,4 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,8 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với đầu phiên 29/5.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 56,39 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,87 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TP.HCM, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với đầu phiên 29/5.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 10 giờ 30 ngày 29/5/2021
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1L – 10L | 56.390 | 56.870 |
Vàng SJC 5c | 56.390 | 56.890 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 56.390 | 56.900 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 53.180 | 53.780 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 53.180 | 53.880 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 52.780 | 53.480 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 51.950 | 52.950 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 38.264 | 40.264 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 29.332 | 31.332 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 20.453 | 22.453 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 56.390 | 56.890 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 56.390 | 56.890 |
Bách Nguyên(TH)

