Tin tức

Giá vàng ngày 28/7/2021: Ổn định

Giá vàng ít thay đổi, vàng chứng kiến ​​lượng bán ra hạn chế trong bối cảnh chỉ số đô la Mỹ giảm trong ngày hôm nay.

Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 28/7/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1799.4 – 1800.4 USD/ ounce. Vàng chứng kiến ​​lượng bán ra hạn chế trong bối cảnh chỉ số đô la Mỹ giảm trong ngày hôm nay.

Trọng tâm là cuộc họp hai ngày của Ủy ban Thị trường Mở của Cục Dự trữ Liên bang (FOMC) bắt đầu vào sáng Thứ Ba và kết thúc vào chiều Thứ Tư với một tuyên bố.

Lạm phát và triển vọng tăng trưởng kinh tế sẽ là chủ đề nóng mà các nhà giao dịch và nhà đầu tư muốn "nắm bắt" tại cuộc họp của FOMC.


Một số nhà theo dõi thị trường đang xôn xao về triển vọng tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm hơn của Mỹ và lạm phát gia tăng, trước đây được gọi là lạm phát đình trệ.

Kết luận của cuộc họp chiều thứ Tư, bao gồm cả cuộc họp báo của Chủ tịch Fed Jay Powell, có khả năng gây ra một số biến động thị trường. Giá vàng kỳ hạn tháng 8 tăng 0,40 USD ở 1.799,60 USD.

Thị trường chứng khoán toàn cầu biến động trái chiều và suy yếu chỉ sau một đêm. Các chỉ số chứng khoán của Hoa Kỳ thấp hơn vào giữa trưa khi chốt lời.

Tâm lý rủi ro nhìn chung vẫn lạc quan vào thời điểm hiện tại, bất chấp một số lo lắng về đại dịch bùng phát ở một số quốc gia.

Thị trường đang theo dõi cuộc họp giữa các quan chức Hoa Kỳ và Trung Quốc trong tuần này, với những dấu hiệu cho thấy hai quốc gia vẫn cảnh giác với nhau.

Giá vàng trong nước:
Giá vàng SJC ở mức 56,6 triệu đồng/lượng (mua vào) và 57,3 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TPHCM, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua vào và giảm 150.000 đồng/lượng chiều bán ra so với phiên hôm qua.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 8 giờ 30 ngày 27/7/2021

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L – 10L

56.600

57.300

Vàng SJC 5c

56.600

57.320

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

56.600

57.330

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

50.900

51.600

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

50.900

51.700

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

50.600

51.300

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

49.792

50.792

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

36.629

38.629

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

28.061

30.061

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

19.544

21.544

Hà Nội

Vàng SJC

56.600

57.320

Đà Nẵng

Vàng SJC

56.600

57.320

Bách Nguyên(TH)

Cùng thể loại

About Us

The argument in favor of using filler text goes something like this: If you use arey real content in the Consulting Process anytime you reachtent.

Instagram