Giá vàng thấp hơn một chút do một số nhà giao dịch tương lai chốt lời. Thị trường vàng vẫn đang trong xu hướng tăng giá vững chắc trên biểu đồ hàng ngày.
Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 28/5/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1896.7 – 1897.7 USD/ ounce. Giá vàng thấp hơn một chút do một số nhà giao dịch tương lai chốt lời. Thị trường vàng vẫn đang trong xu hướng tăng giá vững chắc trên biểu đồ hàng ngày, cho thấy mức ít kháng cự nhất đối với giá sẽ vẫn đi ngang hoặc cao hơn. Vàng vẫn xấp xỉ mức cao nhất trong 4,5 tháng. Giá vàng kỳ hạn tháng 6 giảm 7,80 USD xuống 1.893,40 USD.

Một loạt dữ liệu kinh tế của Mỹ được công bố vào sáng thứ Năm chưa có tác động đáng kể đến thị trường kim loại quý.
Thị trường chứng khoán toàn cầu biến động nhẹ. Các chỉ số chứng khoán của Mỹ biến động trái chiều vào giữa trưa phiên hôm qua. Cuộc thảo luận về lạm phát trên thị trường đã giảm bớt trong tuần này, khi các quan chức Cục Dự trữ Liên bang trong các bình luận của họ trước công chúng gần đây rõ ràng đã làm rất tốt việc xoa dịu nỗi lo của nhà đầu tư và thương nhân về giá cả tăng.
Các thị trường bên ngoài quan trọng hôm nay chứng kiến chỉ số đô la Mỹ cao hơn một chút. Giá dầu thô trên sàn Nymex đang ổn định hơn và giao dịch quanh mức 66,55 USD / thùng. Lợi tức trên trái phiếu kho bạc Hoa Kỳ kỳ hạn 10 năm chuẩn hiện đang đạt khoảng 1,65%.
Giá vàng trong nước:
Chiều 27/5 giá vàng miếng trong nước được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 56,13 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,48 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 30.000 đồng/lượng chiều mua vào và tăng 80.000 đồng/lượng chiều bán ra so với đầu ngày.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 56,14 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,54 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TP.HCM, tăng 140.000 đồng/ lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với đầu phiên
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ 30 ngày 28/5/2021
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1L – 10L | 56.140 | 56.540 |
Vàng SJC 5c | 56.140 | 56.560 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 56.140 | 56.570 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 53.000 | 53.600 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 53.000 | 53.700 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 52.600 | 53.300 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 51.772 | 52.772 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 38.129 | 40.129 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 29.227 | 31.227 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 20.378 | 22.378 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 56.140 | 56.560 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 56.140 | 56.560 |
Bách Nguyên(TH)

