Giá vàng hôm nay 22/6/2021: Quay đầu tăng
Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 22/6/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1783.4 – 1784.7 USD/ounce. Giá vàng đang tăng vững chắc sau khi giảm mạnh vào tuần trước và chạm mức thấp nhất trong năm tuần vào cuối tuần. Giá vàng kỳ hạn tháng 8 tăng 14 USD lên 1.783 USD/ounce.

Nguyên nhân vàng tăng là do chỉ số đô la Mỹ giảm sau khi tăng nhanh vào tuần trước. Giá dầu thô kỳ hạn trên sàn Nymex cũng cao hơn, giao dịch quanh mức 72,79 thùng/thùng và đạt mức cao nhất trong 2,5 năm.
Thị trường chứng khoán toàn cầu biến động trái chiều qua đêm, với cổ phiếu châu Á chủ yếu thấp hơn và cổ phiếu châu Âu chủ yếu cao hơn. Các chỉ số chứng khoán của Mỹ cao hơn vào giữa ngày, sau khi trải qua một tuần khó khăn vào tuần trước.
Về dài hạn, vàng vẫn được dự báo tích cực khi mà lạm phát gia tăng trên phạm vi toàn cầu. Nhiều đánh giá cho rằng, đà bán tháo của vàng vừa qua là quá mức và đây là cơ hội để cơ cấu danh mục đầu tư.
Một số quỹ đầu tư vàng lớn bắt đầu đẩy mạnh mua vàng vào với dự báo lạm phát sẽ cao hơn trong nửa cuối năm. Không ít nhà đầu tư mạnh tay đưa vốn vào kim loại quý. Giá vàng vì thế có thêm động lực đi lên.
Giá vàng trong nước:
Chiều qua giá vàng miếng được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức 56,2 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,8 triệu đồng/lượng (bán ra), bằng mức giá niêm yết phiên cuối tuần.
Còn công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC cũng ở mức 56,35 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,95 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TPHCM, tăng 150.000 đồng/lượng hai chiều mua – bán so với cuối tuần.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ 30 ngày 21/6/2021
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1L – 10L | 56.350 | 56.950 |
Vàng SJC 5c | 56.350 | 56.970 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 56.350 | 56.980 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 51.750 | 52.350 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 51.750 | 52.450 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 51.350 | 52.050 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 50.535 | 51.535 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 37.191 | 39.191 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 28.498 | 30.498 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 19.857 | 21.857 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 56.350 | 56.970 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 56.350 | 56.970 |
Bách Nguyên(TH)

