Mức tăng hàng ngày trước đó của kim loại quý này đã bị xói mòn vào cuối phiên, một phần do chỉ số đô la Mỹ chạm mức cao nhất trong 2,5 tháng và lợi tức kho bạc Mỹ tăng trở lại.
Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 2/7/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1775.80 – 1776.8 USD/ ounce. Giá vàng giảm khiêm tốn từ giữa phiên giao dịch của Mỹ hôm thứ Năm, sau đó phục hồi.
Tuy nhiên, về tổng thể, mức tăng hàng ngày trước đó của kim loại quý này đã bị giảm vào cuối phiên, một phần do chỉ số đô la Mỹ chạm mức cao nhất trong 2,5 tháng và khi lợi tức kho bạc Mỹ tăng trở lại.
Các biểu đồ kỹ thuật ngắn hạn giảm giá và không còn tâm lý ngại rủi ro khi những diễn biến thị trường vào nửa cuối năm 2021 bắt đầu gây bất lợi cho các kim loại trú ẩn an toàn hiện nay.
Giá vàng kỳ hạn tháng 8 giảm 0,50 USD xuống 1.770,90 USD.

Các nhà giao dịch đang chờ báo cáo tình hình việc làm vào sáng thứ Sáu từ Bộ Lao động — được cho là điểm dữ liệu kinh tế quan trọng nhất của Mỹ.
Số lượng biên chế phi nông nghiệp chủ chốt được dự báo sẽ tăng 700.000 người so với mức tăng 559.000 vào tháng Năm. Tỷ lệ thất nghiệp ở mức 5,6% so với 5,8% trong tháng Năm.
Giá vàng trong nước:
Chiều qua giá vàng miếng được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức 56,4 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,95 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua vào và tăng 150.000 đồng/lượng chiều bán ra so với chốt phiên trước đó
Còn công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC cũng ở mức 56,3 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,9 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TPHCM, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua bán so với chốt phiên 30/6.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ 30 ngày 1/7/2021
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1L – 10L | 56.300 | 56.900 |
Vàng SJC 5c | 56.300 | 56.920 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 56.300 | 56.930 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 51.050 | 51.650 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 51.050 | 51.750 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 50.650 | 51.350 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 49.842 | 50.842 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 36.666 | 38.666 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 28.090 | 30.090 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 19.565 | 21.565 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 56.300 | 56.920 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 56.300 | 56.920 |
Bách Nguyên(TH)

