Giá vàng thế giới tăng mạnh sau chuỗi ngày lình xình giá thấp, với tác động tức thời từ thị trường chứng khoán. Hiện giá vàng đã chạm ngưỡng 1.300 USD/ounce.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 14/5/2019
Giá vàng thế giới, trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1300.20 – 1301.20 USD/ounce.
Giá vàng đang giữ mức tăng vững chắc và đạt mức cao nhất trong bốn tuần. Vàng tăng bất ngờ do nhu cầu trú ẩn an toàn vì thị trường chứng khoán Mỹ đang chứng kiến mức thua lỗ tồi tệ nhất của năm 2019 và tiếp tục áp lực giảm giá trong tuần trước. Giá vàng kỳ hạn tháng tăng 13,80 USD /ounce ở mức 1301,20 USD /ounce.
Việc Mỹ và Trung Quốc không đạt được thỏa thuận thương mại vào cuối tuần trước và các mức thuế mới được đưa ra bởi Hoa Kỳ, rồi cả việc thông báo trả đũa từ Trung Quốc vừa được công bố, khiến thị trường thế giới trong tâm trạng rất bất ổn.

Thị trường cho đến nay không bị ảnh hưởng đáng kể bởi tin tức hai tàu chở dầu của Ả rập Saudi đã bị tấn công ở eo biển Hurmuz cuối tuần qua. Cho đến giờ vẫn chưa phát hiện được những kẻ tấn công. Tuy nhiên, căng thẳng giữa Hoa Kỳ và Iran đã tăng lên trong những tuần gần đây, với một số suy đoán về người có thể đứng sau các cuộc tấn công này.
Trong nước, chiều qua tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 36,24 – 36,36 triệu đồng/lượng, giảm 30 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và giảm 10 ngàn đồng/lượng chiều bán ra so với đầu phiên 13/5
Chiều qua, Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 36,2 – 36,37 triệu đồng/lượng, tăng 30 ngàn đồng/lượng chiều bán ra so với sáng qua.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 13/5/2019
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
| Loại | Mua | Bán |
| TP Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1 Kg | 36.200 | 36.370 |
| Vàng SJC 10L | 36.200 | 36.390 |
| Vàng SJC 1L – 10L | 36.200 | 36.400 |
| Vàng SJC 5c | 36.240 | 36.640 |
| Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 36.240 | 36.740 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 35.770 | 36.370 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 35.310 | 36.010 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 26.030 | 27.430 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 19.956 | 21.356 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 13.918 | 15.318 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 36.200 | 36.370 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 36.200 | 36.390 |
| Hà Nội | ||
| Vàng SJC | 36.200 | 36.390 |
| Đà Nẵng | ||
| Vàng SJC | 36.200 | 36.390 |
Bách Nguyên (TH)

