Theo dự báo, giá vàng có nhiều dư địa bứt phá ở năm 2024 khi các ngân hàng trung ương ngừng thắt chặt chính sách tiền tệ. Trong nước, giá vàng vừa trải qua phiên cao kỷ lục.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay
Giá vàng thế giới
Trên thị trường quốc tế, giá vàng hôm nay đang trong kỳ nghỉ lễ sau khi đóng cửa ở vùng 2.053 USD/ounce, tương đương khoảng 60,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới đang thấp hơn vàng nhẫn 2,5 triệu đồng/lượng, nhưng thấp hơn vàng SJC tới 17 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá vàng SJC và thế giới đã lên mức kỷ lục trong nhiều tháng qua.

Nguồn: KItco
Theo dự báo, giá vàng có nhiều dư địa bứt phá ở năm 2024 khi các ngân hàng trung ương ngừng thắt chặt chính sách tiền tệ. Nếu càng nới lỏng, vàng sẽ càng tăng cao hơn vào cuối năm 2024, thậm chí sang đến 2025.
Gần đây, Ngân hàng Bank of America kỳ vọng giá vàng sẽ tăng lên 2.400 USD/ounce vào năm 2024. Ngân hàng Saxo của Nhật dự báo vàng sẽ chạm 2.300 USD/ounce. Theo đó, vàng trong nước dự báo có thể tăng lên mức 80-90 triệu đồng/lượng.
Giá vàng trong nước
Giá vàng trong nước khép lại phiên giao dịch hôm qua mức cao.
Giá vàng PNJ tại TPHCM và Hà Nội niêm yết ở mức 62 – 63,15 triệu đồng/lượng (mua-bán), tăng nhẹ so với đầu phiên.
Giá vàng SJC tại TPHCM niêm yết ở mức 77,4 – 78,4 triệu đồng/lượng (mua-bán), tại Hà Nội là 77,4 – 78,42 triệu đồng/lượng, tăng mạnh so với đầu phiên.
Giá vàng DOJI tại TPHCM và HN niêm yết ở mức 77,35 – 78,45 triệu đồng/lượng (mua-bán).
Bảng giá vàng 9999 trong nước được các Tập đoàn vàng bạc PNJ, SJC, DOJI, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng niêm yết với giá như sau:
| Đơn vị (Đồng/lượng) | Giá mua | Giá bán | Chênh lệch |
| SJC TP HCM | 77,400,000 ▲1,700K | 78,400,000 ▲1,500K | 1,000,000 |
| SJC HN | 77,400,000 ▲1,700K | 78,420,000 ▲1,500K | 1,020,000 |
| SJC DN | 77,400,000 ▲1,700K | 78,420,000 ▲1,500K | 1,020,000 |
| PNJ HCM | 77,500,000 ▲1,750K | 78,500,000 ▲1,550K | 1,000,000 |
| PNJ HN | 77,500,000 ▲1,750K | 78,500,000 ▲1,550K | 1,000,000 |
| DOJI HCM | 77,350,000 ▲1,650K | 78,450,000 ▲1,450K | 1,100,000 |
| DOJI HN | 77,300,000 ▲1,600K | 78,500,000 ▲1,500K | 1,200,000 |
| Phú Qúy SJC | 77,300,000 ▲1,500K | 78,400,000 ▲1,450K | 1,100,000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 77,500,000 ▲1,650K | 78,500,000 ▲1,550K | 1,000,000 |
| Mi Hồng | 77,400,000 ▲1,500K | 78,400,000 ▲1,600K | 1,000,0 |
Bách Nguyên(TH)

