Vàng đạt mức cao nhất trong ba tuần và ngày càng tự tin hơn trên đà tăng.
Giá vàng mới nhất hôm nay 25/8/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1802.6 – 1803.6 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 10 tăng 1,4 USD lên 1805,40 USD/ounce.
Vàng đạt mức cao nhất trong ba tuần và ngày càng tự tin hơn trên đà tăng. Thị trường vàng đã tạm dừng hôm nay sau khi tăng tốt từ thứ hai. Các nhà đầu cơ giá lên kim loại quý được khuyến khích trong tuần này bởi ngày càng có nhiều ý kiến cho rằng Cục Dự trữ Liên bang sẽ không thể bắt đầu thắt chặt chính sách tiền tệ của mình ngay như nhiều người đã tính toán chỉ vài tuần trước. Sự phục hồi lớn của giá dầu thô trong tuần này cũng là tác nhân tích cực đối với kim loại và toàn bộ ngành hàng thô.

Các nhà giao dịch trên thị trường chứng khoán đang chú trọng nhiều hơn vào các báo cáo thu nhập doanh nghiệp mạnh mẽ và dữ liệu kinh tế vững chắc gần đây của Mỹ, và có vẻ ít chú trọng hơn vào vi-rút corona biến thể mới đang gia tăng có thể gây thiệt hại trở lại các nền kinh tế lớn trong những tháng tới.
Chỉ số đô la Mỹ vững chắc hơn một chút và vẫn có xu hướng cao hơn. Giá dầu thô kỳ hạn trên sàn Nymex cao hơn và giao dịch quanh mức 67,50 USD / thùng. Sự phục hồi mạnh mẽ của giá dầu thô trong tuần này cho thấy rằng thị trường đã tạo ra một mức đáy trong ngắn hạn. Trong khi đó, lợi suất trên trái phiếu kho bạc kỳ hạn 10 năm chuẩn của Hoa Kỳ hiện đang đạt 1,28%.
Giá vàng trong nước:
Phiên hôm qua giá vàng SJC niêm yết ở mức 56,5 triệu đồng/lượng (mua vào) và 57,2 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TPHCM, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên trước đó.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 8 giờ 30 ngày 25/8/2021
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1L – 10L | 56.500 | 57.200 |
Vàng SJC 5c | 56.500 | 57.220 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 56.500 | 57.230 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 50.800 | 51.600 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 50.800 | 51.700 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 50.300 | 51.300 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 49.492 | 50.792 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 36.629 | 38.629 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 28.061 | 30.061 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 19.544 | 21.544 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 56.500 | 57.220 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 56.500 | 57.220 |
Bách Nguyên(TH)

