Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1566.20 - 1567.20 USD/ounce, tăng khiêm tốn so với đầu phiên hôm qua.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 13/2/2020:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1566.20 – 1567.20 USD/ounce, tăng khiêm tốn so với đầu phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới tiếp tục vững ở trên đỉnh cao và vẫn rập rình tăng tiếp sau khi các thành phố Trung Quốc bị chia rẽ bởi dịch bệnh do virus Corona gây ra và tình trạng đứt chuỗi cung ứng có thể lan tỏa ra thế giới.
Số ca nhiễm mới tăng vọt lên con số 14.840 tại Hồ Bắc, trong đó có tới 13.436 trường hợp chỉ tính riêng ở thành phố Vũ Hán, nâng tổng số ca nhiễm tại Hồ Bắc lên con số 48.206.
Đây là một điều đáng chú ý bởi chỉ vài giờ trước đó Tổng giám đốc WHO Tedros Adhanom Ghebreyesus cho rằng số ca nhiễm mới đã chậm lại!
Tính đến cuối ngày 12-2, số người thiệt mạng vì bệnh Covid-19 tại tỉnh Hồ Bắc là 242 người, tăng mạnh so với con số 97 người trong ngày 11/2 và 108 người của ngày 10/2.
Số người chết đã tăng gấp ngàn lần chỉ một tháng sau khi ghi nhận trường hợp tử vong đầu tiên, dù tỷ lệ tử vong vẫn còn ở mức tương đối thấp, 2,4%. Số người nhiễm sau hai tháng dịch bùng phát tăng lên hơn 40.000.
Những thông tin về dịch bệnh khiến giới đầu tư lo lắng, tìm đến tích trữ vàng, khiến giá kim loại quý luôn ở mức cao trong thời điểm này. Tuy nhiên, giá vàng hai ngày đầu tuần có sự sụt giảm nhẹ do sự hồi phục của chứng khoán toàn cầu trong bối cảnh Chính phủ Trung Quốc liên tiếp bơm tiền và có các chính sách can thiệp để giúp giảm bớt tác động kinh tế từ dịch bệnh.

Trong nước, chốt phiên chiều qua, tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 43,85 – 44,15 triệu đồng/lượng.
Công ty SJC niêm yết ở mức 43,85 – 44,2 triệu đồng/lượng.
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1L – 10L | 43.850 | 44.200 |
| Vàng SJC 5c | 43.850 | 44.220 |
| Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 43.850 | 44.230 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 43.850 | 44.350 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 43.850 | 44.450 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 43.500 | 44.200 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 42.762 | 43.762 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 31.903 | 33.303 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 24.521 | 25.921 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 17.183 | 18.583 |
Hà Nội | ||
| Vàng SJC | 43.850 | 44.220 |
Đà Nẵng | ||
| Vàng SJC | 43.850 | 44.220 |
Bách Nguyên (TH)

