Giá vàng thế giới ổn định phiên giữa tuần. Giá vàng kỳ hạn tháng 2 tăng 0,1 USD/ounce tại 1.558 USD/ounce.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 23/1/2020
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1558.40 – 1559.40 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 2 tăng 0,1 USD/ounce tại 1.558 USD/ounce.

Thị trường toàn cầu đang "để mắt" đến các quan chức y tế Trung Quốc chiến đấu với dịch viêm phổi do virus corona. Đây là một rủi ro đối với Trung Quốc, nơi nền kinh tế tăng trưởng đã ghi nhận mức thấp nhất trong 30 năm qua là 6,1% trong năm 2019. Theo ông Stephen Innes, chiến lược gia trưởng phụ trách thị trường châu Á của công ty tư vấn tài chính AxiCorp, mặc dù chủng virus mới có vẻ ít nguy hiểm hơn SARS, nhưng rủi ro lớn nhất có thể xảy ra ở châu Á khi mùa du lịch cao điểm tại khu vực sắp diễn ra, qua đó tạo điều kiện cho dịch bệnh lây lan.
Trong báo cáo gửi tới khách hàng, chuyên gia Innes cho biết nền kinh tế toàn cầu có thể hứng chịu nhiều tác động tiêu cực lên Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) nếu sự bùng phát của dịch bệnh mới đạt quy mô đại dịch. Ông cho hay thị trường trước đó đã đánh giá thấp nguy cơ của dịch bệnh.
Ảnh minh họa: Internet
Trong nước, chốt phiên chiều qua, đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 43,4 – 43,7 triệu đồng/lượng.
Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 43,3 – 43,75 triệu đồng/lượng, giữ nguyên mức niêm yết so với đầu phiên.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 15 giờ 30 ngày 23/1/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1 Kg | 43.300 | 43.750 |
Vàng SJC 10L | 43.300 | 43.770 |
Vàng SJC 1L – 10L | 43.300 | 43.780 |
Vàng SJC 5c | 43.450 | 43.950 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 43.450 | 44.050 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 42.950 | 43.750 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 42.317 | 43.317 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 31.566 | 32.966 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 24.259 | 25.659 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 16.996 | 18.396 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 43.300 | 43.750 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 43.300 | 43.770 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 43.300 | 43.770 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 43.300 | 43.770 |
Bách Nguyên (TH)

