Giá vàng đang trên đỉnh cao. Các nhà phân tích, nhà đầu tư rất lạc quan về kim loại quý. Hôm nay là ngày Vía Thần tài (quan niệm dân gian), từ đầu ngày chênh lệch giá mua - bán cả triệu đồng.
Trong nước khoảng cách giá mua – bán giãn rộng
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1588.20- 1589.20 USD/ounce.

17 chuyên gia thị trường tham gia vào cuộc khảo sát Phố Wall. 14 chuyên gia (chiếm 82%), kêu gọi vàng tăng. Có 3 phiếu (tương đương 18%), nói rằng vàng sẽ giảm và không có chuyen gia nào dự đoán thị trường đi ngang.
Trong khi đó, 995 ý kiến được ghi nhận qua cuộc thăm dò trực tuyến Main Street. Tổng cộng có 687 ý kiến (tương đương 69%), cho rằng vàng tăng trong tuần tới. 163 người khác (tương đương 16%) cho biết vàng sẽ quay đầu giảm giá. Có 145 phiếu (15%) là trung lập.
Colin Cieszynski, chiến lược gia thị trường tại SIA Wealth Management cho biết: Tôi nghĩ rằng rủi ro từ virus corona sẽ vẫn ở phía trước và là trung tâm của sự chú ý trên các thị trường. Do vậy, vàng có thể leo lên đỉnh cao 1600 – 1610 USD/ounce – mức giá kỷ lục mà vàng từng có được vào đầu tháng này trong cuộc khủng hoảng ở Trung Đông, hay ít nhất vàng sẽ vẫn giữ mức cao trên 1500 USD/ounce trong những ngày tới.
Trong nước, ngày Vía Thần tài theo quan niệm dân gian, một số doanh nghiệp vàng cập nhật giá vàng sớm. Tập đoàn Doji lúc 5 giờ 55 phút niêm yết giá vàng ở mức 44,15 – 45,15 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá mua vào quá cách xa, đến 1 triệu đồng/lượng.
Chiều qua, công ty SJC niêm yết vàng miếng ở mức 44,35 – 44,85 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá mua vào – bán ra giãn rộng, cách biệt 450 ngàn đồng/lượng.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 2/2/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1 Kg | 44.350 | 44.850 |
| Vàng SJC 10L | 44.350 | 44.870 |
| Vàng SJC 1L – 10L | 44.350 | 44.880 |
| Vàng SJC 5c | 44.500 | 45.050 |
| Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 44.500 | 45.150 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 44.050 | 44.850 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 43.406 | 44.406 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 32.391 | 33.791 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 24.900 | 26.300 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 17.454 | 18.854 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 44.350 | 44.850 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 44.350 | 44.870 |
Hà Nội | ||
| Vàng SJC | 44.350 | 44.870 |
Đà Nẵng | ||
| Vàng SJC | 44.350 | 44.870 |
Bách Nguyên (TH)

