Giá vàng thế giới kỳ hạn tháng 8 giảm 16,90 USD/ounce nhưng vẫn trên mức 1.800 USD/ounce, cụ thể còn ở mức 1804,60 USD/ounce.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 10/7/2020
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1803.20 – 1804.30 USD/ounce.

Báo cáo yêu cầu thất nghiệp hàng tuần của Hoa Kỳ cho thấy chỉ có hơn 1,3 triệu người Mỹ nộp đơn xin bảo hiểm thất nghiệp trong tuần, báo cáo mới nhất. Con số đó ít hơn so với dự kiến không nhiều và không tạo bất ngờ cho thị trường.
Trước đó giá của kim loại quý này tiếp tục "nhảy vọt" lên trên ngưỡng quan trọng 1.800 USD/ounce trong bối cảnh số ca mắc Covid-19 trên toàn cầu đã lên tới hơn 12 triệu và hơn 551 ngàn người đã tử vong. Diễn biến này khiến các nhà đầu tư lo lắng về triển vọng phục hồi kinh tế và không ngừng "bơm" tiền vào thị trường vàng.
Ngoài ra, đồng USD suy yếu cũng là một yếu tố hỗ trợ giá vàng ở thời điểm hiện tại.
Bên cạnh đó, theo dữ liệu của Bloomberg, lượng tiền chuyển vào các quỹ hoán đổi danh mục (quỹ ETF) trong năm nay, hầu hết ở Bắc Mỹ và châu Âu đã vượt xa kỷ lục hàng năm được thiết lập vào năm 2009. Tổng số vàng nắm giữ trong các quỹ ETF cũng đã tăng thêm hơn 600 tấn từ đầu năm đến nay.
Trong nước chiều qua giá vàng tăng mạnh, cao ngất ngưởng ở mức 50,75 – 50,8 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức 50,35 triệu đồng/lượng (mua vào) và 50,75 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 230 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và tăng 280 ngàn đồng/lượng chiều bán ra so với sáng cùng ngày.
Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 50,4 – 50,8 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng thêm 350 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với đầu phiên 9/7.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 15 giờ 30 ngày 9/7/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1 Kg | 50.400 | 50.800 |
Vàng SJC 10L | 50.400 | 50.820 |
Vàng SJC 1L – 10L | 50.400 | 50.830 |
Vàng SJC 5c | 50.120 | 50.670 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 50.120 | 50.770 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 49.770 | 50.520 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 48.820 | 50.020 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 36.244 | 38.044 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 27.806 | 29.606 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 19.419 | 21.219 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 50.400 | 50.800 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 50.400 | 50.820 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 50.400 | 50.820 |
Bách Nguyên (TH)

