Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 9/1/2020
Giá vàng thế giới, trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1558.10 – 1559.10 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 2 cuối cùng đã giảm 12,70 USD/ounce xuống 1.561,70 USD/ounce.

Tổng thống Trump cho biết không có binh sỹ Mỹ nào bị thương trong vụ tấn công nói trên và không có thiệt hại gì quá nghiêm trọng. Ông Trump khẳng định lực lượng Mỹ đã chuẩn bị cho mọi tình huống.
Các nhà phân tích quân sự tin rằng tên lửa của Iran là đủ chính xác để gây ra tổn thất nhiều hơn về cuộc sống của con người, nếu đó là điều mà các nhà lãnh đạo Iran muốn.
Tổng thống Mỹ tuyên bố sẽ ngay lập tức áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế nhằm vào Iran. Ông Trump cũng nói rằng các quốc gia còn lại trong nhóm P5+1 phải thừa nhận rằng thỏa thuận hạt nhân Iran ICPOA đã thất bại và việc rút khỏi thỏa thuận là cần thiết. Ông chủ Nhà Trắng còn kêu gọi NATO cần phải can dự nhiều hơn vào tình hình Trung Đông.
Khi thị trường vàng bị bán tháo trong bối cảnh bài phát biểu của Tổng thống Mỹ Donald Trump, các chỉ số chứng khoán của Mỹ đã tăng điểm cao và quay trở lại gần mức cao kỷ lục. Giá dầu thô tăng vọt lên mức cao nhất trong chín tháng.
Trong khi đó, báo cáo việc làm quốc gia của ADP của Mỹ cho tháng 12 đã mạnh hơn dự kiến, với 220.000 việc làm so với kỳ vọng tăng 150.000. Báo cáo này là tiền thân của báo cáo việc làm quan trọng hơn từ Bộ Lao động sẽ công bố vào sáng thứ Sáu.
Trong nước, chốt phiên chiều qua, tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 44 triệu đồng/lượng (mua vào) và 44,45 triệu đồng/lượng bán ra.
Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 44 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 44,53 triệu đồng/lượng bán ra.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 8/1/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1 Kg | 44.000 | 44.530 |
| Vàng SJC 10L | 43.950 | 44.550 |
| Vàng SJC 1L – 10L | 43.950 | 44.650 |
| Vàng SJC 5c | 43.700 | 44.500 |
| Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 43.059 | 44.059 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 32.128 | 33.528 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 24.696 | 26.096 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 17.308 | 18.708 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 44.000 | 44.530 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 43.950 | 44.550 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 43.950 | 44.650 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 43.700 | 44.500 |
Hà Nội | ||
| Vàng SJC | 44.000 | 44.520 |
Đà Nẵng | ||
| Vàng SJC | 44.000 | 44.520 |
Bách Nguyên (TH)

