Giá vàng tăng lên mức cao nhất trong hơn một tuần qua, giữa bối cảnh thị trường quan ngại về các vấn đề địa chính trị sau vụ tấn công tên lửa ở Yemen cuối tuần qua.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 21/1/2020:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1560.10 – 1561.10 USD/ounce
Giá vàng tăng nhẹ vào thứ Hai tại châu Á với những đồn đoán về sự thành công của thỏa thuận thương mại Mỹ – Trung vừa được ký vào tuần trước và thị trường quan ngại về các vấn đề địa chính trị sau vụ tấn công tên lửa ở Yemen cuối tuần qua.
Ajay Kedia, Giám đốc trung tâm Kedia Advisory ở Mumbai, cho biết thị trường đang đi lên vì rủi ro địa chính trị khiến các ngân hàng trung ương tăng cường mua vàng.
Cuối tuần qua, có ít nhất 70 binh sỹ Yemen đã bị thiệt mạng trong một vụ tấn công bằng tên lửa nhằm vào một thánh đường ở tỉnh miền Trung Marib của nước này.
Bên cạnh đó, giá vàng cũng được hỗ trợ nhờ sức mua tăng trong dịp Tết Nguyên đán ở nhiều nước châu Á.

Do liên tục bị đẩy lên nên từ mức thấp hơn, đến nay giá vàng miếng đã cao hơn 120.000 đồng/lượng so với giá vàng thế giới quy đổi.
Chốt phiên chiều qua, tập đoàn Doji niêm yết giá vàng SJC ở mức 43,55 – 43,78 triệu đồng/lượng, tăng 100 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và tăng 130 ngàn đồng/lượng chiều bán ra so với đầu phiên cùng ngày.
Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 43,45 – 43,85 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 20/1/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
Vàng SJC 1 Kg | 43.450 | 43.850 |
Vàng SJC 10L | 43.450 | 43.870 |
Vàng SJC 1L – 10L | 43.450 | 43.880 |
Vàng SJC 5c | 43.550 | 44.050 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 43.550 | 44.150 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 43.050 | 43.850 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 42.416 | 43.416 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 31.641 | 33.041 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 24.317 | 25.717 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 17.037 | 18.437 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 43.450 | 43.850 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 43.450 | 43.870 |
Hà Nội | ||
Vàng SJC | 43.450 | 43.850 |
Đà Nẵng | ||
Vàng SJC | 43.450 | 43.880 |
Bách nguyên (TH)

