Sau hai phiên tăng liên tiếp, giá vàng thế giới quay đầu giảm nhẹ.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 21/11/2019
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1471.50 – 1472.50 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 12 giảm 2,80 USD/ounce xuống 1471,60 USD/ounce.

Rủi ro tăng lên khi tiến trình đàm phán thương mại vốn có nhiều bất ổn giữa Mỹ và Trung Quốc lại có thêm "gợn sóng" mới khi Tổng thống Mỹ Donald Trump ngày 19/11 nói rằng ông sẽ tăng thuế cao hơn nữa nếu không đạt được thỏa thuận với Trung Quốc.
Phát biểu trên được đưa ra khi hai nước đang nỗ lực đàm phán các chi tiết của thỏa thuận thương mại "Giai đoạn 1" nhằm xoa dịu những tranh chấp thuế quan kéo dài hơn một năm qua giữa hai cường quốc.
Ngày 20/11, Trung Quốc đã hạ Lãi suất cho vay cơ bản (LPR), nhằm thúc đẩy nền kinh tế trong bối cảnh nhu cầu nội địa giảm sút và tranh chấp thương mại với Mỹ tác động tiêu cực đến tăng trưởng.
LPR là một trong những lãi suất ưu đãi mà các ngân hàng thương mại dành cho những khách hàng lớn và được dùng làm tham chiếu cho các lãi suất cho vay khác.
Việc Trung Quốc giảm LPR đúng với dự kiến của giới phân tích sau những số liệu kinh tế ảm đạm của nền kinh tế lớn thứ hai thế giới này vào tháng 10 vừa qua.
Cụ thể, Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBoC – ngân hàng trung ương) đã giảm LPR kỳ hạn 1 năm từ 4,2% xuống còn 4,15% trong tháng 10 vừa qua. Trong khi đó, lãi suất LPR kỳ hạn 5 năm giảm từ 4,85% xuống còn 4,8%.
Trong nước, chốt phiên chiều qua, tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 41,41 – 41,61 triệu đồng/lượng.
Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 41,42 – 41,64 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 20/11/2019
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1 Kg | 41.420 | 41.640 |
| Vàng SJC 10L | 41.420 | 41.660 |
| Vàng SJC 1L – 10L | 41.420 | 41.670 |
| Vàng SJC 5c | 41.400 | 41.830 |
| Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 41.400 | 41.930 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 40.840 | 41.640 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 40.228 | 41.228 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 29.983 | 31.383 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 23.029 | 24.429 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 16.116 | 17.516 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 41.420 | 41.640 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 41.420 | 41.660 |
Hà Nội | ||
| Vàng SJC | 41.420 | 41.660 |
Đà Nẵng | ||
| Vàng SJC | 41.420 | 41.660 |
Bách Nguyên (TH)

