Giá vàng thế giới ngày 28/11, giá vàng thế giới giảm nhẹ một cách khiên tốn, hiện giao dịch quanh mức 1.456,10 - 1.457,10 USD/ounce.
Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay ngày 28/11/2019
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay giao dịch ở mức 1.456,10 – 1.457,10 USD/ounce.
Giá vàng kỳ hạn tháng 12 cuối cùng đã giảm 4,70 USD/ounce xuống mức 1.455,60 USD/ounce.

Giá vàng thế giới chịu áp lực lớn sau khi Mỹ ồ ạt công bố các thông tin tích cực bao gồm số liệu về tăng trưởng GDP, đơn hàng lâu bền và số người thất nghiệp giảm.
Theo Bộ thương mại Mỹ, lĩnh vực sản xuất của nước này tăng mạnh trong tháng 10 vừa qua. Đơn đặt hàng lâu bền tăng 0,6% trong tháng 10, so với mức giảm 1,4% trong tháng 9 trước đó. Số liệu này cũng cao hơn so với ước tính 0,5% của các nhà kinh tế.
Số liệu này ngay lập tức đẩy lợi tức trái phiếu đi lên và tác động tiêu cực tới giá vàng.
Theo Bộ Thương mại Mỹ, tăng trưởng GDP của Mỹ cao hơn so với dự tính. Tăng trưởng kinh tế quý 3 tăng 2,1% so với cùng kỳ năm trước, cao hơn so với mức kỳ vọng 1,9% và cao hơn mức tăng 2,0% trong quý 2.
Thị trường chứng khoán châu Á và châu Âu đã được trộn lẫn qua đêm, với cổ phiếu châu Âu chủ yếu tăng và cổ phiếu châu Á chủ yếu giảm. Các chỉ số chứng khoán của Hoa Kỳ tăng giảm đan xen sau khi thiết lập nhiều kỷ lục trước khi các thị trường Hoa Kỳ đóng cửa cho ngày lễ Tạ ơn vào thứ Năm.
Hiện chỉ số đô la Mỹ tăng lên, trong khi giá dầu thô Nymex thấp hơn và giao dịch quanh mức 57,75 USD/thùng.
Tại thị trường trong nước, chốt phiên giao dịch ngày 27/11, Tập Đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức: 41,20 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,35 triệu đồng/lượng (bán ra). Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết vàng SJC ở mức: 41,17 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,42 triệu đồng/lượng (bán ra).
Hiện Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 41,17 – 41,40 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra). Tập Đoàn Vàng bạc đá quý DOJI (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 41,20 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,35 triệu đồng/lượng (bán ra).
Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 27/11/2019
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1L – 10L | 41.170 | 41.400 |
| Vàng SJC 5c | 41.170 | 41.420 |
| Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 41.170 | 41.430 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 41.120 | 41.550 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 41.120 | 41.650 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 40.600 | 41.400 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 39.990 | 40.990 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 29.803 | 31.203 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 22.889 | 24.289 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 16.016 | 17.416 |
Hà Nội | ||
| Vàng SJC | 41.170 | 41.420 |
Đà Nẵng | ||
| Vàng SJC | 41.170 | 41.420 |
Bách Nguyên (TH)

