Đẹp Việt
Tin tức giải trí, thời trang, sức khoẻ, sắc đẹp cho phụ nữ Việt Nam hiện đại

Giá vàng ngày 30/7/2021: Bật tăng

Kim loại quý tăng giá khi chỉ số đô la Mỹ thấp hơn một cách vững chắc và giá dầu thô cao hơn.

Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 30/7/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1828.3 – 1829.3 USD/ ounce. Kim loại quý tăng giá khi chỉ số đô la Mỹ thấp hơn và giá dầu thô cao hơn.

Các nhà đầu cơ giá lên kim loại quý cũng cho rằng kết quả FOMC chiều Thứ Tư chính là yếu tố hỗ trợ giá vàng. Giá vàng kỳ hạn tháng 8 tăng 32,2 USD ở mức 1831,9 USD/ounce.

Các nhà giao dịch và nhà đầu tư vào thứ Năm vẫn đang xem xét kết luận chiều thứ Tư của cuộc họp của Ủy ban Thị trường Mở của Cục Dự trữ Liên bang (FOMC), bao gồm cả cuộc họp báo từ Chủ tịch Fed Jay Powell.

Giá vàng trên thị trường quốc tế tăng vọt sau khi Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục giữ lãi suất ở mức thấp kỷ lục và chưa thay đổi các chương trình mua trái phiếu, bơm tiền vào nền kinh tế.

Cụ thể khi ông Jerome Powell – chủ tịch Fed thông báo đà phục hồi của kinh tế Mỹ chưa thật sự vững chắc để thúc đẩy Fed có thể bắt đầu hạn chế việc tung ra thị trường 120 tỉ USD thu mua các loại tài sản có giá nhằm hỗ trợ doanh nghiệp vượt qua khó khăn do dịch bệnh.

Thị trường tiền tệ lập tức phản ứng với thông tin này. Đồng USD suy yếu so với nhiều đồng tiền khác, tạo động lực cho giá vàng hôm nay bật tăng sau 2 ngày cầm cự.

Những diễn biến mới nhất tạo điều kiện giữ cho giá vàng tăng.

Giá vàng trong nước:
Hôm qua, giá vàng SJC ở mức 56,65 triệu đồng/lượng (mua vào) và 57,35 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TPHCM, tăng 150.000 đồng/lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với phiên trước đó.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 8 giờ 30 ngày 29/7/2021

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại Mua Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L – 10L 56.650 57.350
Vàng SJC 5c 56.650 57.370
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c 56.650 57.380
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 51.050 51.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c 51.050 51.850
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) 50.750 51.450
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) 49.941 50.941
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) 36.741 38.741
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) 28.148 30.148
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) 19.607 21.607

Hà Nội

Vàng SJC 56.650 57.370

Đà Nẵng

Vàng SJC 56.650 57.370

Bách Nguyên(TH)


Bạn cũng có thể thích