Đẹp Việt
Tin tức giải trí, thời trang, sức khoẻ, sắc đẹp cho phụ nữ Việt Nam hiện đại

Giá vàng ngày 23/7/2021: Phục hồi nhẹ

Giá vàng ổn định hơn và lấy lại khoản lỗ qua đêm trong bối cảnh một số dữ liệu kinh tế của Mỹ và khu vực đồng Euro được công bố.

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 23/7/2021
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1807.3 – 1808.3 USD/ ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 8 tăng 3,3 USD ở mức 1806,6 USD/ounce.

Giá vàng ổn định hơn từ giữa phiên giao dịch của Mỹ hôm thứ Năm và lấy lại khoản lỗ qua đêm trong bối cảnh một số dữ liệu kinh tế của Mỹ và khu vực đồng Euro được công bố.

Báo cáo về số lượng đơn xin trợ cấp thất nghiệp của Mỹ cho thấy sụt giảm 51.000 đơn yêu cầu, xuống còn 419.000 đơn. Tuy vậy con số này vẫn cao hơn mức dự kiến là 350.000 đơn.

Các nhà giao dịch hôm thứ Năm cũng tập trung vào cuộc họp chính sách tiền tệ thường kỳ của Ngân hàng Trung ương Châu Âu. ECB giữ nguyên chính sách tiền tệ của mình và cho biết lạm phát vẫn đang ở mức thấp hơn tỷ lệ mục tiêu của ngân hàng. ECB cho biết họ sẽ giữ chính sách tiền tệ dễ dàng và có thể còn dễ dàng hơn cho đến khi tỷ lệ lạm phát chạm mức 2,0%. ECB cho biết họ cũng sẽ đẩy mạnh chương trình mua trái phiếu. Chủ tịch ECB Lagarde nói rằng áp lực lạm phát gần đây đã giảm bớt. Những dữ liệu trên có lợi cho giá thị trường kim loại.

Thị trường chứng khoán toàn cầu chủ yếu tăng qua đêm. Các chỉ số chứng khoán của Hoa Kỳ đang biến động trái chiều. Báo cáo thu nhập doanh nghiệp lạc quan của Hoa Kỳ trong tuần này đã làm dấy lên hy vọng của các nhà đầu tư.

Giá vàng trong nước:
Hôm qua công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 56,8 triệu đồng/lượng (mua vào) và 57,45 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TPHCM, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với đầu phiên.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 8 giờ 30 ngày 22/7/2021

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L – 10L

56.800

57.450

Vàng SJC 5c

56.800

57.470

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

56.800

57.480

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

51.100

51.800

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

51.100

51.900

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

50.800

51.500

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

49.990

50.990

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

36.779

38.779

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

28.178

30.178

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

19.628

21.628

Hà Nội

Vàng SJC

56.800

57.470

Đà Nẵng

Vàng SJC

56.800

57.470

Bách Nguyên(TH)


Bạn cũng có thể thích