Đẹp Việt
Tin tức giải trí, thời trang, sức khoẻ, sắc đẹp cho phụ nữ Việt Nam hiện đại

Giá vàng ngày 2/6/2021: Ổn định mức cao

Giá vàng gần như ổn định trong phiên giao dịch giữa trưa tại Mỹ, sau khi đạt mức cao nhất trong năm tháng qua đêm.

Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 2/6/2021:
Giá vàng thế giới:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1898.4 – 1899.4 USD/ ounce.

Một số hoạt động chốt lời nhẹ đã được hỗ trợ bởi chỉ số đô la Mỹ thấp hơn và giá dầu thô cao hơn. Các dự báo vẫn lạc quan về giá vàng sẽ tiếp tục tăng dù giá vàng kỳ hạn tháng 8 giảm 0,1 USD xuống 1.903,9 USD/ounce.

Giá vàng cũng đang được hỗ trợ khi các nhà đầu tư tìm về vàng để chống lại áp lực lạm phát gia tăng. Các báo cáo cho biết, các quỹ giao dịch trao đổi vàng (ETF’s) đã chứng kiến ​​nhiều tiền “chảy vào” trong vài tuần qua.

Nhiều ngày qua, giá vàng giữ vững trên ngưỡng 1.900 USD/ounce sau khi chỉ số giá tiêu dùng ở Mỹ tăng cao hơn dự kiến, lạm phát tại quốc gia này vượt mục tiêu 2%.

Lợi tức trên trái phiếu kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm chuẩn hiện đang đạt khoảng 1,62%.

Giá vàng trong nước:
Chiều qua giá vàng trong nước tiếp tục “nóng” lên. Giá vàng miếng được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 56,8 triệu đồng/lượng (mua vào) và 57,6 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với đầu phiên.

Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC cũng ở mức 56,95 triệu đồng/lượng (mua vào) và 57,65 triệu đồng/lượng (bán ra) tại TP.HCM, tăng 235.000 đồng/lượng chiều mua vào và tăng 250.000 đồng/ lượng chiều bán ra so với đầu phiên.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ 30 ngày 1/6/2021

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L – 10L

56.950

57.650

Vàng SJC 5c

56.950

57.670

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

56.950

57.680

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

53.450

54.050

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

53.450

54.150

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

53.050

53.750

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

52.218

53.218

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

38.467

40.467

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

29.489

31.489

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

20.566

22.566

Hà Nội

Vàng SJC

56.950

57.670

Đà Nẵng

Vàng SJC

56.950

57.670

Bách Nguyên(TH)


Bạn cũng có thể thích