Đẹp Việt
Tin tức giải trí, thời trang, sức khoẻ, sắc đẹp cho phụ nữ Việt Nam hiện đại

Giá vàng hôm nay 28/10/2020: Yên ắng trước bầu cử

Kim loại quý dường như đang yên ắng trước sự kiện được cho là quan trọng nhất trong năm giao dịch — cuộc bầu cử ở Hoa Kỳ trong một tuần nữa.

Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 28/10/2020:
Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1905.1 – 1906.1 USD/ounce. Giá vàng ổn định hơn một chút nhờ sự hỗ trợ khiêm tốn đến từ chỉ số đô la Mỹ suy yếu. Giá vàng kỳ hạn tháng 12 giảm 1 USD xuống 1.904,70 USD/ ounce.

Nhưng kim loại quý cũng không biến động nhiều, dường như đang yên ắng trước sự kiện được cho là quan trọng nhất trong năm giao dịch — cuộc bầu cử ở Hoa Kỳ trong một tuần nữa.

Thị trường toàn cầu vẫn tiềm ẩn sự hỗn loạn khi đại dịch Covid-19 đang gia tăng ở nhiều nơi trên thế giới. Nhiều lo ngại Mỹ và các nước châu Âu có thể sẽ phải “đóng cửa” dù tình hình dịch có thể không quá nghiêm trọng như đầu năm nay. Hiện châu Âu đã bắt đầu tăng cường kiểm soát một số hoạt động kinh doanh. Vẫn chứ có thông tin rõ ràng nào cho vắc-xin COVID-19.

Giá dầu thô của Nymex cao hơn và giao dịch quanh mức 39,40 USD / thùng. Lợi tức trên trái phiếu kho bạc kỳ hạn 10 năm chuẩn của Hoa Kỳ là 0,8% hôm nay.

Chiều qua 27/10, Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 55,95 triệu đồng/lượng (mua vào) và 56,3 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm 50 đồng/ lượng chiều mua vào và giảm 100 ngàn đồng/ lượng chiều bán ra so với sáng cùng ngày.

Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 55,9 – 56,35 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), giảm trở lại 100 ngàn đồng/ lượng chiều mua vào và cả chiều bán ra so với đầu phiên 27/10.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 27/10/2020

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L – 10L

55.900

56.350

Vàng SJC 5c

55.900

56.370

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

55.900

56.380

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

53.430

53.930

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

53.430

54.030

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

52.930

53.630

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

52.099

53.099

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

38.377

40.377

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

29.419

31.419

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

20.516

22.516

Hà Nội

Vàng SJC

55.900

56.370

Đà Nẵng

Vàng SJC

55.900

56.370

Bách Nguyên (TH)

Bạn cũng có thể thích